Tâm HSK

大众

dàzhòng
đại chúng
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

大众 (dàzhòng, Hán Việt: đại chúng) nghĩa là quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

众 chúng · 13 từ