Tâm HSK

观众

guānzhòng
quan chúng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

观众 (guānzhòng, Hán Việt: quan chúng) nghĩa là khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

观 quan · 29 từ

众 chúng · 13 từ