Tâm HSK

敢

gǎn
cảm
dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

敢 (gǎn, Hán Việt: cảm) nghĩa là dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 敢