勇敢 (yǒnggǎn, Hán Việt: dũng cảm) nghĩa là dũng cảm; can đảm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勇 dũng · 7 từ
勇气yǒngqìcan đảm勇于yǒngyúdám英勇yīngyǒnganh dũng勇往直前yǒngwǎngzhíqiántiến lên dũng cảm见义勇为jiànyìyǒngwéithấy điều đúng đắn liền dũng cảm…奋勇fènyǒngkhông nao núng