勇往直前 (yǒngwǎngzhíqián, Hán Việt: dũng vãng trực tiền) nghĩa là tiến lên dũng cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勇 dũng · 7 từ
勇敢yǒnggǎndũng cảm勇气yǒngqìcan đảm勇于yǒngyúdám英勇yīngyǒnganh dũng见义勇为jiànyìyǒngwéithấy điều đúng đắn liền dũng cảm…奋勇fènyǒngkhông nao núng
往 vãng · 19 từ
往往wǎngwǎngthường thường前往qiánwǎngđi đến交往jiāowǎnggiao thiệp往返wǎngfǎnđi tới lui以往yǐwǎngtrong quá khứ往后wǎnghòutừ bây giờ向往xiàngwǎngkhao khát往来wǎngláigiao dịch
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến直接zhíjiētrực tiếp简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng直至zhízhìkéo dài đến