下海
xiàhǎi
hạ hải
ra biển; vào biển (bơi, v.v.); (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định,…
下海 (xiàhǎi, Hán Việt: hạ hải) nghĩa là ra biển; vào biển (bơi, v.v.); (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下午xiàwǔbuổi chiều下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn