Tâm HSK

下海

xiàhǎi
hạ hải
ra biển; vào biển (bơi, v.v.); (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định,…

下海 (xiàhǎi, Hán Việt: hạ hải) nghĩa là ra biển; vào biển (bơi, v.v.); (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

下 hạ · 68 từ

海 hải · 31 từ