往后 (wǎnghòu, Hán Việt: vãng hậu) nghĩa là từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới. Đây là từ vựng HSK 6.
Câu ví dụ với 往后
妹妹笑着说:“姐姐,你往后面看看。”
mèi mei xiào zhe shuō:“ jiě jie, nǐ wǎng hòu miàn kàn kàn。”
Em gái cười nói: “Chị ơi, chị nhìn ra phía sau xem.”
李月往后面一看,妈妈和妹妹手里拿着很多东西,就站在她后面!
lǐ yuè wǎng hòu miàn yí kàn, mā ma hé mèi mei shǒu lǐ ná zhe hěn duō dōng xī, jiù zhàn zài tā hòu miàn!
Lý Nguyệt quay ra sau nhìn, mẹ và em gái đang xách rất nhiều đồ, đứng ngay sau lưng cô!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
往 vãng · 19 từ
往往wǎngwǎngthường thường前往qiánwǎngđi đến交往jiāowǎnggiao thiệp往返wǎngfǎnđi tới lui以往yǐwǎngtrong quá khứ向往xiàngwǎngkhao khát往来wǎngláigiao dịch来往láiwǎngđi lại