Tâm HSK

之后

zhīhòu
chi hậu
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau

之后 (zhīhòu, Hán Việt: chi hậu) nghĩa là sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

之 chi · 31 từ

后 hậu · 51 từ