后面
hòumian
hậu diện
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
后面 (hòumian, Hán Việt: hậu diện) nghĩa là phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 后面
小明说:“老师,第一个题是我做的,后面的都是我家人做的。”
xiǎo míng shuō:“ lǎo shī, dì yī gè tí shì wǒ zuò de, hòu miàn de dōu shì wǒ jiā rén zuò de。”
Tiểu Minh nói: “Thưa cô, câu thứ nhất là em làm, mấy câu sau đều do người nhà em làm ạ.”
孩子笑着说:“你看,宾馆就在你后面!”
hái zi xiào zhe shuō:“ nǐ kàn, bīn guǎn jiù zài nǐ hòu miàn!”
Đứa trẻ cười nói: “Chị nhìn kìa, khách sạn ở ngay sau lưng chị!”
妹妹笑着说:“姐姐,你往后面看看。”
mèi mei xiào zhe shuō:“ jiě jie, nǐ wǎng hòu miàn kàn kàn。”
Em gái cười nói: “Chị ơi, chị nhìn ra phía sau xem.”
李月往后面一看,妈妈和妹妹手里拿着很多东西,就站在她后面!
lǐ yuè wǎng hòu miàn yí kàn, mā ma hé mèi mei shǒu lǐ ná zhe hěn duō dōng xī, jiù zhàn zài tā hòu miàn!
Lý Nguyệt quay ra sau nhìn, mẹ và em gái đang xách rất nhiều đồ, đứng ngay sau lưng cô!
在电脑后面。
zài diàn nǎo hòu miàn。
Ở phía sau máy tính.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
后 hậu · 51 từ
以后yǐhòusau này, sau khi最后zuìhòucuối cùng然后ránhòusau đó后来hòuláisau này后天hòutiānngày mốt后年hòuniánnăm sau nữa之后zhīhòusau后悔hòuhuǐhối hận