前面 (qiánmiàn, Hán Việt: tiền diện) nghĩa là phía trước; ở trước; trước đó. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 前面
我家就在前面。
wǒ jiā jiù zài qián miàn。
Nhà tôi ở ngay phía trước.
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
这三天,小狗每天都在小明的床前面,不睡觉,也不出去。
zhè sān tiān, xiǎo gǒu měi tiān dōu zài xiǎo míng de chuáng qián miàn, bú shuì jiào, yě bù chū qù。
Ba ngày ấy, ngày nào chú chó cũng nằm trước giường Tiểu Minh, không ngủ, cũng chẳng ra ngoài.
在桌子上,在电脑前面。
zài zhuō zi shàng, zài diàn nǎo qián miàn。
Ở trên bàn, phía trước máy tính ạ.
玛丽,请坐前面。
mǎ lì, qǐng zuò qián miàn。
Mary, mời em ngồi phía trước.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
前 tiền · 49 từ
以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn眼前yǎnqiántrước mắt