眼前 (yǎnqián, Hán Việt: nhãn tiền) nghĩa là trước mắt; bây giờ; hiện tại. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼看yǎnkànsắp眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt眼下yǎnxiàbây giờ