Tâm HSK

眼神

yǎnshén
nhãn thần
biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt

眼神 (yǎnshén, Hán Việt: nhãn thần) nghĩa là biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

眼 nhãn · 25 từ

神 thần · 16 từ