Tâm HSK

神情

shénqíng
thần tình
vẻ; biểu cảm

神情 (shénqíng, Hán Việt: thần tình) nghĩa là vẻ; biểu cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

神 thần · 16 từ

情 tình · 52 từ