Tâm HSK

神经

shénjīng
thần kinh
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn

神经 (shénjīng, Hán Việt: thần kinh) nghĩa là dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

神 thần · 16 từ

经 kinh · 30 từ