Tâm HSK

经验

jīngyàn
kinh nghiệm
kinh nghiệm; trải nghiệm

经验 (jīngyàn, Hán Việt: kinh nghiệm) nghĩa là kinh nghiệm; trải nghiệm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

验 nghiệm · 11 từ