破 (pò, Hán Việt: phá) nghĩa là hỏng; hư; hao mòn. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 破
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
破 (pò, Hán Việt: phá) nghĩa là hỏng; hư; hao mòn. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.