Tâm HSK

破

pò
phá
hỏng; hư; hao mòn

破 (pò, Hán Việt: phá) nghĩa là hỏng; hư; hao mòn. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 破

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

破 phá · 13 từ