Tâm HSK

破解

pòjiě
phá giải
phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá

破解 (pòjiě, Hán Việt: phá giải) nghĩa là phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

破 phá · 13 từ

解 giải · 34 từ