解决
jiějué
giải quyết
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
解决 (jiějué, Hán Việt: giải quyết) nghĩa là giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
解 giải · 34 từ
了解liǎojiěhiểu解释jiěshìgiải thích理解lǐjiělĩnh hội缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm解放jiěfànggiải phóng误解wùjiěhiểu lầm解读jiědúgiải mã解答jiědágiải quyết