干 (gān, Hán Việt: kiền) nghĩa là khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- gān khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch
- gàn thân cây; phần chính của cái gì; quản lý
Cụm từ thường gặp có 干
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.