Tâm HSK

干部

gànbù
kiền bộ
cán bộ; quan chức; sĩ quan

干部 (gànbù, Hán Việt: kiền bộ) nghĩa là cán bộ; quan chức; sĩ quan. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

部 bộ · 27 từ