Tâm HSK

能干

nénggàn
năng kiền
có năng lực; thành thạo

能干 (nénggàn, Hán Việt: năng kiền) nghĩa là có năng lực; thành thạo. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

能 năng · 36 từ

干 kiền · 22 từ