智能
zhìnéng
trí năng
thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom…
智能 (zhìnéng, Hán Việt: trí năng) nghĩa là thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom…. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 智能
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
智 trí · 10 từ
智慧zhìhuìtrí tuệ智力zhìlìtrí tuệ理智lǐzhìlý trí智商zhìshāngchỉ số IQ明智míngzhìcó lý trí机智jīzhìnhanh trí足智多谋zúzhìduōmóuthông thái见仁见智jiànrénjiànzhìý kiến bất đồng