Tâm HSK

智能

zhìnéng
trí năng
thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom…

智能 (zhìnéng, Hán Việt: trí năng) nghĩa là thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 智能

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

智 trí · 10 từ

能 năng · 36 từ