智力 (zhìlì, Hán Việt: trí lực) nghĩa là trí tuệ; trí thông minh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
智 trí · 10 từ
智慧zhìhuìtrí tuệ智能zhìnéngthông minh人工智能réngōngzhìnéngtrí tuệ nhân tạo理智lǐzhìlý trí智商zhìshāngchỉ số IQ明智míngzhìcó lý trí机智jīzhìnhanh trí足智多谋zúzhìduōmóuthông thái