Tâm HSK

明智

míngzhì
minh trí
có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt

明智 (míngzhì, Hán Việt: minh trí) nghĩa là có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ

智 trí · 10 từ