足智多谋 (zúzhìduōmóu, Hán Việt: túc trí đa mưu) nghĩa là thông thái; nhiều mưu lược. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
足 túc · 19 từ
足球zúqiúquả bóng đá满足mǎnzúthoả mãn足够zúgòuđủ不足bùzúkhông đủ充足chōngzúđầy đủ足以zúyǐđủ để...十足shízúđầy đủ足迹zújìdấu chân
智 trí · 10 từ
智慧zhìhuìtrí tuệ智能zhìnéngthông minh智力zhìlìtrí tuệ人工智能réngōngzhìnéngtrí tuệ nhân tạo理智lǐzhìlý trí智商zhìshāngchỉ số IQ明智míngzhìcó lý trí机智jīzhìnhanh trí
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多么duōmenhư thế nào多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo