Tâm HSK

好多

hǎoduō
hảo đa
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều

好多 (hǎoduō, Hán Việt: hảo đa) nghĩa là nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 好多

她做得非常好,比我做得好多了。
tā zuò dé fēi cháng hǎo, bǐ wǒ zuò dé hǎo duō le。
Cô ấy nấu rất ngon, ngon hơn tôi nhiều.
说得很好,比上个月好多了。
shuō dé hěn hǎo, bǐ shàng gè yuè hǎo duō le。
Nói tốt lắm, tốt hơn tháng trước nhiều.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

好 hảo · 56 từ

多 đa · 35 từ