经理 (jīnglǐ, Hán Việt: kinh lí) nghĩa là quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 经理
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần经营jīngyíngtham gia