兴趣
xìngqù
hưng thú
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích
兴趣 (xìngqù, Hán Việt: hưng thú) nghĩa là hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 兴趣
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
兴 hưng · 16 từ
高兴gāoxìngvui兴奋xīngfènphấn khích兴起xīngqǐnổi lên新兴xīnxīngđang lên兴奋剂xīngfènjìchất kích thích复兴fùxīngphục hồi兴致xìngzhìtâm trạng兴建xīngjiànxây dựng