新兴
xīnxīng
tân hưng
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang…
新兴 (xīnxīng, Hán Việt: tân hưng) nghĩa là (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
新 tân · 29 từ
新年xīnniánnăm mới新闻xīnwéntin tức新鲜xīnxiāntươi重新chóngxīnlại全新quánxīnhoàn toàn mới新娘xīnniángcô dâu创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới新人xīnrénngười mới