Tâm HSK

兴致

xìngzhì
hưng trí
tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú

兴致 (xìngzhì, Hán Việt: hưng trí) nghĩa là tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 兴致

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兴 hưng · 16 từ

致 trí · 16 từ