兴致勃勃
xìngzhìbóbó
hưng trí bột bột
trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết
兴致勃勃 (xìngzhìbóbó, Hán Việt: hưng trí bột bột) nghĩa là trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
兴 hưng · 16 từ
高兴gāoxìngvui兴趣xìngqùhứng thú感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú兴奋xīngfènphấn khích兴起xīngqǐnổi lên新兴xīnxīngđang lên兴奋剂xīngfènjìchất kích thích复兴fùxīngphục hồi
致 trí · 16 từ
导致dǎozhìdẫn đến一致yīzhìnhất quán精致jīngzhìtinh xảo大致dàzhìhơn kém细致xìzhìtinh tế致命zhìmìngchí mạng致敬zhìjìngchào kính以致yǐzhìđến mức độ mà