Tâm HSK

朝气蓬勃

zhāoqìpéngbó
triêu khí bồng bột
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát

朝气蓬勃 (zhāoqìpéngbó, Hán Việt: triêu khí bồng bột) nghĩa là tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

朝 triêu · 6 từ

气 khí · 71 từ

蓬 bồng · 2 từ

勃 bột · 3 từ