朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
triêu khí bồng bột
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
朝气蓬勃 (zhāoqìpéngbó, Hán Việt: triêu khí bồng bột) nghĩa là tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
朝 triêu · 6 từ
朝代cháodàitriều đại朝着cháozhehướng tới有朝一日yǒuzhāoyīrìmột ngày nào đó朝夕相处zhāoxīxiāngchǔở bên nhau mọi lúc朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
气 khí · 71 từ
天气tiānqìthời tiết不客气bùkèqikhông có chi生气shēngqìnổi giận空气kōngqìkhông khí脾气píqitính cách客气kèqilịch sự力气lìqisức mạnh气候qìhòukhí hậu