朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ, Hán Việt: triêu tịch tương xử) nghĩa là ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
朝 triêu · 6 từ
朝代cháodàitriều đại朝着cháozhehướng tới有朝一日yǒuzhāoyīrìmột ngày nào đó朝气蓬勃zhāoqìpéngbótràn đầy năng lượng tuổi trẻ朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
夕 tịch · 4 từ
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập