Tâm HSK

相信

xiāngxìn
tương tín
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

相信 (xiāngxìn, Hán Việt: tương tín) nghĩa là tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

信 tín · 36 từ