接 (jiē, Hán Việt: tiếp) nghĩa là đón. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 接
爸爸,今天晚上你来学校接我吗?
bà ba, jīn tiān wǎn shàng nǐ lái xué xiào jiē wǒ ma?
Bố ơi, tối nay bố đến trường đón con không ạ?
不是我,是妈妈去接你。
bú shì wǒ, shì mā ma qù jiē nǐ。
Không phải bố, mẹ sẽ đi đón con.
晚上,张东开车来学校接她。
wǎn shàng, zhāng dōng kāi chē lái xué xiào jiē tā。
Buổi tối, Trương Đông lái xe đến trường đón cô.
今天他要去机场接一个美国朋友,他叫大卫。
jīn tiān tā yào qù jī chǎng jiē yí gè měi guó péng yǒu, tā jiào dà wèi。
Hôm nay anh phải ra sân bay đón một người bạn Mỹ tên là David.
Cụm từ thường gặp có 接
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.