Tâm HSK

接手

jiēshǒu
tiếp thủ
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)

接手 (jiēshǒu, Hán Việt: tiếp thủ) nghĩa là tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

手 thủ · 72 từ