Tâm HSK

即可

jíkě
tức khả
tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó

即可 (jíkě, Hán Việt: tức khả) nghĩa là tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

即 tức · 7 từ

可 khả · 45 từ