即便 (jíbiàn, Hán Việt: tức tiện) nghĩa là dù cho; mặc dù; ngay lập tức. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
即 tức · 7 từ
即使jíshǐdù cho立即lìjíngay lập tức即将jíjiāngsắp即可jíkětương đương với 就可以随即suíjíngay lập tức当即dāngjíngay lập tức