Tâm HSK

方便

fāngbiàn
phương tiện
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư

方便 (fāngbiàn, Hán Việt: phương tiện) nghĩa là tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 方便

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

方 phương · 41 từ

便 tiện · 17 từ