南方 (nánfāng, Hán Việt: nam phương) nghĩa là phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
南 nam · 10 từ
西南xīnántây nam东南dōngnánđông nam南部nánbùphần phía nam指南zhǐnánhướng dẫn南瓜nánguābí ngô南北nánběibắc và nam南极nánjícực nam南边nánbianphía nam