Tâm HSK

尝

cháng
thường
nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

尝 (cháng, Hán Việt: thường) nghĩa là nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 尝