西方 (xīfāng, Hán Việt: tây phương) nghĩa là phương Tây; các nước phương Tây. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西部xībùphần phía tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest西餐xīcānMón ăn kiểu Tây