西部 (xībù, Hán Việt: tây bộ) nghĩa là phần phía tây. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest西餐xīcānMón ăn kiểu Tây