北部 (běibù, Hán Việt: bắc bộ) nghĩa là phần phía bắc. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
北 bắc · 8 từ
北方běifāngphía bắc东北dōngběiđông bắc西北xīběitây bắc北极běijíBắc Cực南北nánběibắc và nam北边běibiānphía bắc北京běijīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nh…