北京 (běijīng, Hán Việt: bắc kinh) nghĩa là Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 北京
我要去北京旅游。
wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
他是从北京来的。
tā shì cóng běi jīng lái de。
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
他没去过北京。
tā méi qù guò běi jīng。
Anh ấy chưa từng đi Bắc Kinh.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
北 bắc · 8 từ
北方běifāngphía bắc东北dōngběiđông bắc西北xīběitây bắc北部běibùphần phía bắc北极běijíBắc Cực南北nánběibắc và nam北边běibiānphía bắc