东部 (dōngbù, Hán Việt: đông bộ) nghĩa là miền đông; phần phía đông. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
东 đông · 12 từ
东西dōngxīđông và tây东方dōngfāngđông东北dōngběiđông bắc东南dōngnánđông nam房东fángdōngchủ nhà股东gǔdōngcổ đông东边dōngbianhướng đông东张西望dōngzhāngxīwàngnhìn tứ phía