部门 (bùmén, Hán Việt: bộ môn) nghĩa là phòng; ban; chi nhánh. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
部 bộ · 27 từ
部分bùfenphần全部quánbùtoàn bộ西部xībùphần phía tây南部nánbùphần phía nam东部dōngbùmiền đông北部běibùphần phía bắc内部nèibùbên trong总部zǒngbùtrụ sở chính