Tâm HSK

门诊

ménzhěn
môn chẩn
dịch vụ ngoại trú

门诊 (ménzhěn, Hán Việt: môn chẩn) nghĩa là dịch vụ ngoại trú. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

门 môn · 23 từ

诊 chẩn · 7 từ