Tâm HSK

急诊

jízhěn
cấp chẩn
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện…

急诊 (jízhěn, Hán Việt: cấp chẩn) nghĩa là cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện…. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

急 cấp · 20 từ

诊 chẩn · 7 từ