急切 (jíqiè, Hán Việt: cấp thiết) nghĩa là háo hức; nóng vội. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
急 cấp · 20 từ
着急zháojílo lắng紧急jǐnjíkhẩn cấp急需jíxūcần gấp急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…急忙jímángmột cách vội vàng急救jíjiùcấp cứu应急yìngjíứng phó khẩn cấp急性jíxìngcấp tính